Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Khảm, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: (04) 38271529 Các thông tin về xe khách chất lượng cao,lịch xe chạy tại Bến xe Gia Lâm đi các tỉnh và giá vé mới nhất sẽ được Đường sắt Việt Nam update liên tục và thông tin trên các phương tiện thông tin đại chúng, Hành khách có thể theo dõi trên website: https://www.dulichsapa.net/store/c6/ve-xe
Bến xe Gia LâmLịch xe chạy tại bến Gia Lâm đi các tỉnh| TT | Tuyến đường | Số chuyến | Giờ xe chạy | | 1 | Hà Giang | 4 | 3h00, 3h30, 4h00, 3h40 | | 2 | Tuyên Quang | 12 | 6h đến 15h30, 60 phút / ch | | 3 | Sơn Dưương | 3 | 13h00, 12h00, 13h30 | | 4 | Kim Xuyên | 1 | 10h | | 5 | Chiêm Hoá | 1 | 13h15 | | 6 | Yên Bái | 4 | 9h, 10h, 11h30, 14h30 | | 7 | Thái Nguyên | 32 | 6h đến 17h, 25phút/ ch | | 8 | Cao Bằng | 2 | 6h00, 7h | | 9 | Lào Cai | 2 | 4h, 7h30 | | 10 | Cẩm Phả | 62 | 5h30 đến 17h50, 20ph/ch | | 11 | Cầu Rào | 75 | 5h40 đến 19h00, 20ph/ch | | 12 | Sao Đỏ | 12 | 7h đến 13h40, 60phút / ch | | 13 | Hưng Yên | 22 | 6h đến 17h30, 30 phút / ch | | 14 | Ninh Giang | 10 | 6h30 đến 16h30, 30ph/ch | | 15 | Bến Trại | 30 | 5h đến 17h00, 30phút /ch | | 16 | Thái Bình | 3 | 6h45, 14h20, 16h00 | | 17 | Thái Thụy | 3 | 6h00, 11h30, 12h15 | | 18 | Quỳnh Côi | 6 | 13h30, 15h00 | | 19 | Hưng Hà | 7 | 8h30 đến 16h, 60ph/ch | | 20 | Niệm Nghĩa(HP) | 52 | 5h20 đến 18h00, 10ph/ch | | 21 | Việt Trì | 4 | 15h15, 8h30, 9h15, 13h30, 16h | | 22 | Phú Thọ | 4 | 12h30, 10h, 14h30, 13h45 | | 23 | Ẫm Thưượng | 2 | 13h00, 7h10 | | 24 | Lập Thạch | 4 | 7h15, 8h00, 9h00, 10h30 | | 25 | Quang Sơn | 1 | 12h30 | | 26 | TP Lạng Sơn | 10 | 6h20, 12h30 | | 27 | Bắc Giang | 60 | 7h30 đến 18h00, 30 phút/ch | | 28 | Bố hạ | 22 | từ 6h00 đến 17h00, 25ph/ch | | 29 | Lục nam | 10 | 9h00, 16h00 | | 30 | Chũ | 42 | 6h00 đến 17h00, 15 phút/chuyến | | 31 | Cầu Gồ | 15 | từ 6h00 đến 17h00, 25 ph/ch | | 32 | Thanh Hà | 25 | từ 6h00 đến 16h30, 45 ph/ch | | 33 | Cẩm Bình | 2 | 8h30, 15h00 | | 34 | Phụ Dực | 2 | 6h30, 13h30 | | 35 | Bình Liêu | 3 | 10h00, 9h00, 12h30 | | 36 | Hải Hà | 4 | 9h30, 10h, 10h30, 11h, 11h30 | | 37 | Minh Đức | 5 | 13h00, 14h00, 15h00, 16h00, 17h00 | | 38 | Móng Cái | 10 | từ 6h00 đến 18h00, 1tiếng/ch | | 39 | Tam đảo | 1 | 11h30 | | 40 | Sơn động | 3 | 8h30, 16h00, 11h15 | | 41 | Vĩnh Bảo | 6 | 8h00 đến 16h30, 30ph/ch | | 42 | Kinh Môn | 10 | 8h30 đến 17h00, 30ph/ch | | 43 | Yên Lạc | 1 | 14h00 | | 44 | Đông Hưng | 3 | 9h00, 5h30, 9h30 | | 45 | Tạm Bạc | 29 | 5h đến 17h00, 20 phút / ch | | 46 | Bãi Cháy | 40 | 6h đến 18h00, 20 phút / ch |
|